ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU

TỔNG HỢP ĐỀ TÀI SoICT NĂM 2016

 

STT

Tên đề tài

Cơ quan giao đề tài

Thời gian

Tình trạng

Đề tài Nafosted

1

Nghiên cứu và phát triển các thuật toán tối ưu dựa trên dự đoán để giải quyết các bài toán điều hành xe với tham số không cố định

Chủ nhiệm: TS. Phạm Quang Dũng

Hợp tác khoa học giữa Nafosted (Việt Nam) và Flander (Bỉ)

2014-2016

Đang thực hiện

2

Các phương pháp suy diễn cho phân tích ngữ nghĩa ẩn trong dữ liệu lớn

TS. Thân Quang Khoát

 

2015-2017

Đang thực hiện

3

Các phương pháp kiểm chứng và cục bộ hoá lỗi cho hệ thống phần mềm hướng thành phần

Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Thanh Hùng

 

2014-2016

Đang thực hiện

Đề tài Hợp tác quốc tế

1

Inferring the latent structures in big heterogeneous data

TS. Thân Quang Khoát

Air Force Office of Scientific Research (USA) and ITC-PAC (US Army)

2015-2017

Đang thực hiện

Đề tài cấp Bộ

1

Mạng cảm biến thông minh giám sát môi trường (ISNEM)

Chủ nhiệm: Bành Thị Quỳnh Mai

Bộ giáo dục

2012-2014

Nghiệm thu ngày 30/5/2016

2

Xây dựng công cụ mô phỏng các thuật toán định tuyến mạng không dây ứng dụng nghiên cứu khắc phục hố mạng trong môi trường địa hình phức tạp

(Chủ nhiệm:  TS. Nguyễn Khanh Văn)

Bộ giáo dục

2013-2015

Nghiệm thu tháng 2/2016

3

Nghiên cứu phát triển giải pháp tích hợp GPS / INS chặt và siêu chặt trong cấu trúc xử lý tín hiệu của bộ thu SDR GPS

PGS. Nguyễn Thị Hoàng Lan

Bộ giáo dục

2013-2015

Nghiệm thu cơ sở

10/2015

4

Kiểm soát cây trồng dựa trên nền tảng của Internet of Things

TS. Ngô Quỳnh Thu

Bộ giáo dục

2014-2016

Đang thực hiện

5

Nghiên cứu phát triển thuật toán truyền dữ liệu tối ưu và công cụ sinh mã tự động trên các bộ xử lý đồ hoạ (GPU computing) cho một số bài toán tính toán hiệu năng cao.

TS. Vũ Văn Thiệu

Bộ giáo dục

2015-2017

Đang thực hiện

6

Nghiên cứu xây dựng thuật toán giải quyết bài toán đường đi bao phủ và ứng dụng cho robot lau nhà.

TS. Ngô Lam Trung

Bộ giáo dục

2015-2017

Đang thực hiện

7

Nghiên cứu ứng dụng thuật toán trên đồ thị để phân hạng gien, kiểu hình bệnh và ứng dụng trong việc tìm gien gây bệnh mới và mối liên quan mới giữa các bệnh

TS. Đỗ Phan Thuận

Bộ giáo dục

2014-2016

Đang thực hiện

Cấp Trường

1

Tối ưu hóa mô hình kết hợp các đồ thị Markov dạng cây trong bài toán phân đoạn ảnh

TS. Đinh Viết Sang

Đại học Bách Khoa Hà Nội

2016

Đang thực hiện

2

Đề xuất giải pháp tìm kiếm và tra cứu phim sử dụng web ngữ nghĩa

ThS. Trịnh Thành Trung

Đại học Bách Khoa Hà Nội

2016

Đang thực hiện

3

Nghiên cứu mô hình  bảo mật và giám sát hệ thống thông tin dựa vào phân tích dữ liệu lớn

TS. Phạm Văn Hải

Đại học Bách Khoa Hà Nội

2016

Đang thực hiện

4

Xây dựng một mở rộng (extension) trên trình duyệt Chrome và Firefox cho phép mã hóa đầu cuối email trong hòm thư điện tử hust.edu.vn

TS. Trần Vĩnh Đức

Đại học Bách Khoa Hà Nội

2016

Đang thực hiện

5

Xây dựng bộ định tuyến mềm hỗ trợ cục bộ hoá lưu lượng các ứng dụng P2P

TS. Hoàng Văn Hiệp

Đại học Bách Khoa Hà Nội

2016

Đang thực hiện

6

Nghiên cứu xây dựng nền tảng đám mây dựa trên ngữ nghĩa của các tài nguyên ảo hóa và hướng dịch vụ tương tác  nhằm phục vụ triển khai các ứng dụng điện tử

TS. Nguyễn Bình Minh

Đại học Bách Khoa Hà Nội

2016

Đang thực hiện

7

Các phương pháp giải quyết bài toán đi chung xe tại các thành phố lớn

TS. Đỗ Phan Thuận

Đại học Bách Khoa Hà Nội

2016

Đang thực hiện

8

Xây dựng hệ thống phát hiện mạng botnet bằng phương pháp học máy trên mô hình lambda

TS. Cao Tuấn Dũng

Đại học Bách Khoa Hà Nội

2016

Đang thực hiện

9

Thuật toán Meta-heuristic hiệu quả giải bài toán đa thợ sửa chữa lưu động (k-Traveling Repairman Problem (k-TRP hay còn gọi là bài toán k-MLP))

TS. Ban Hà Bằng

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

10

Xây dựng bộ dữ liệu kiểm thử tìm kiếm thông tin tiếng việt

TS. Nguyễn Bá Ngọc

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

11

Xây dựng thuật toán sử dụng xấp xỉ joint entropy để định tuyến gom nhóm tiết kiệm năng lượng cho mạng cảm biến không dây

TS. Nguyễn Thị Thanh Nga

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

12

Xây dựng cấu trúc dữ liệu đồ thị thích hợp dùng để giải bài toán phát hiện cộng đồng (community detection) trong mạng xã hội

TS.Trịnh Anh Phúc

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

13

Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng hệ Báo gọi điều dưỡng viên sử dụng công nghệ đối thoại không dây (BK.NurseCall’16)

ThS. Bùi Quốc Anh

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

14

 

Xây dựng bộ ngữ liệu cảm xúc tiếng Việt

 

ThS. Lê Xuân Thành 

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

15

Nghiên cứu xây dựng hệ thống nhận dạng phương ngữ tiếng Việt sử dụng phương pháp học sâu

TS. Nguyễn Hồng Quang

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

16

Phát hiện và giám sát sự phát triển của hố mạng trong mạng cảm biến không dây

PGS.TS   Nguyễn Khanh Văn

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

17

Xây dựng kiến trúc SDN mới trên hạ tầng BK-IoT.

TS. Trần Hải Anh

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

18

Xây dựng mô hình ngôn ngữ cho tiếng việt sử dụng học sâu trên dữ liệu lớn

TS. Trần Việt Trung

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

19

Hệ thống quản lý phân công giảng dạy và kê khai khối lượng Viện CNTT&TT

TS. Trần Anh Việt

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

20

Hệ thống truy vấn tư vấn học tập Viện CNTT-TT

TS. Nguyễn Thị Thu Trang

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

21

Hệ thống quản lý đồ án tốt nghiệp

ThS. Phạm Thị Phương Giang

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

22

Tối đa hóa vùng bao phủ diện tích trong mạng cảm biến không dây có chướng ngại vật

PGS. TS Huỳnh Thị Thanh Bình

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

23

Hệ thống lưu trữ và kiểm trùng tài liệu

PGS.TS Lê Thanh Hương

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

24

Nghiên cứu thiết kế bộ thu và thuật toán định vị GPS snap-shot tiết kiệm năng lượng cho thiết bị di động thông minh

ThS. Nguyễn Đình Thuận

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

25

Nghiên cứu phương pháp biểu diễn hiệu quả nội dung ảnh số cho bài toán gán đa nhãn

TS. Nguyễn Thị Oanh

Đại học Bách Khoa Hà Nội

8/2016-7/2017

Đang thực hiện

 

 

 

Danh sách các đề tài đang thực hiện trong năm học 2014-2015:

Xem danh sách chi tiết tại đây.

Danh sách các đề tài đang thực hiện trong năm học 2013-2014:

Xem danh sách chi tiết tại đây.

 

Danh sách các đề tài đang thực hiện trong năm học 2012-2013:

Xem danh sách chi tiết tại đây.

 

Danh sách các đề tài đang thực hiện trong năm học 2010-2011:

Cấp nhà nước: 02

1.    Nghiên cứu làm chủ công nghệ dịch vụ đám mây (tạo lập và cung cấp dịch vụ, cung cấp nội dung số, quản lý truy cập)(Chủ nhiệm: PGS.TS. Huỳnh Quyết Thắng)

2.    Nghiên cứu và phát triển các kỹ thuật xây dựng máy tìm kiếm theo lĩnh vực chuyên sâu (Chủ nhiệm: PGS. TS. Nguyễn Kim Anh)

Quỹ Nafosted: 03

1.    Các tiếp cận logic trong biểu diễn và xử lý thông tin (Chủ nhiệm: TS. Trần Đình Khang)

2.    Trí tuệ tính toán, Các hệ thống thích nghi, tiến hoá và dựa trên tri thức (Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Nhật Quang)

3.    Thiết kế định tuyến và dự phòng cho mạng quang thế hệ mới (Chủ nhiệm: TS. Trương Thị Diệu Linh)

Đề tài cấp Bộ: 11

1.     Nghiên cứu công nghệ điện toán đám mây/Mapreduce (Cloud Computing/ Mapreduce) và ứng dụng trong khai phá thông tin sinh viên tốt nghiệp và cựu sinh viên cho các trường đại học. (Chủ nhiệm; PGS.TS. Huỳnh Quyết Thắng)

2.     Nghiên cứu xây dựng hệ thống hỗ trợ chẩn đoán điện tâm đồ dựa trên công nghệ nhúng (Chủ nhiệm: TS. Cao Tuấn Dũng)

3.     Phân tích tự động lỗ hổng bảo mật Web và hỗ trợ  ngăn chặn tấn công (Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Khanh Văn)

4.     Các tiêu chuẩn thiết kế website dễ tiếp cận và phương pháp sử dụng thông tin “nói” hỗ trợ người khiếm thị Việt Nam tiếp cận, định hướng và khai thác thông tin trên website; ứng dụng vào triển khai website dành cho người khiếm thị. 
(Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Thị Thu Trang)

5.     Xây dựng hệ thống thu thập, phân loại và tìm kiếm thông minh tài liệu tiếng Việt theo chủ đề chuyên sâu (Chủ nhiệm: TS. Trần Đức Khánh)

6.     Xây dựng hệ thống giám sát khắp nơi và di động cho phòng kỹ thuật mạng (Chủ nhiệm: TS.Hà Quốc Trung)

7.     Ứng dụng giải thuật gần đúng giải bài toán thiết kế mạng tối ưu (Chủ nhiệm: TS. Huỳnh Thị Thanh Bình)

8.     Hệ thống quản lý giám sát thiết bị di động trong quân sự sử dụng công nghệ GPS và GPRS (Chủ nhiệm: ThS. Dư Thanh Bình)

9.     Hệ thống truy vấn thông tin từ nguồn dữ liệu tiếng nói tiếng Việt. (Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Hồng Quang)

10.  Nghiên cứu công nghệ tính toán hiệu năng cao trên các hệ thống máy tính với bộ xử lý đồ họa nhiều lõi của nVidia (Chủ nhiệm: TS, Nguyễn Hữu Đức)

11. Xây dựng thử nghiệm mô hình trang thông tin điện tử có tích hợp dịch vụ hỗ trợ người khuyết tật khởi nghiệp. (Chủ nhiệm: TS. Vũ Thị Hương Giang)

Danh sách các đề tài thực hiện trong năm học 2009-2010:

Cấp nhà nước: 02

1.       Nghiên cứu, phát triển các hệ thống thông tin phục vụ giáo dục và y tế. Mã số: KC01.05/06-10. 12/2007-2/2010. Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. Đặng Văn Chuyết.

2.       Nghiên cứu xây dựng hệ thống kiểm soát truy cập mạng và an ninh thông tin dựa trên sinh trắc học sử dụng công nghệ nhúng. Mã số: KC01.11/06-10. Thời gian: 4/2008-6/2010. Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan.

Quỹ Nafosted: 03

1.       Đề tài NCCB tài trợ bởi quỹ Nafosted: Thiết kế định tuyến và dự phòng cho mạng quang thế hệ mới. Chủ nhiệm đề tài:  TS. Trương Thị Diệu Linh

2.       Nguyễn Nhật Quang, Computational Intelligence: Evolution, Adaptation and Knowledge-based Techniques. Đề tài nghiên cứu cơ bản (hỗ trợ bởi quỹ NAFOSTED). Giai đoạn thực hiện 2010-2011.Mã số đề tài102.01.14.09.

3.       Trần Đình Khang, Các tiếp cận logic trong biểu diễn và xử lý thông tin, Đề tài nghiên cứu cơ bản (hỗ trợ bởi quỹ NAFOSTED). Giai đoạn thực hiện 2010-2011.Mã số đề tài102.01.30.09.

Đề tài trọng điểm cấp Bộ, Thành phố: 03

1.       Huỳnh Quyết Thắng. Nghiên cứu công nghệ điện toán đám mây/Mapreduce (Cloud Computing /Mapreduce) và ứng dụng trong khai phá thông tin sinh viên tốt nghiệp và cựu sinh viên cho các trường đại học. Giai đoạn thực hiện 2010-2011. Mã số đề tài: B2010-01-411-TĐ.

2.       Nguyễn Thanh Thủy, Nghiên cứu khung ứng dụng dựa trên công nghệ hướng dịch vụ và triển khai  trong quản lý mạng cáp thành phố Hà Nội. Giai đoạn thực hiện: 2009-2010.

3.       Nguyễn Thanh Thủy,  Nghiên cứu khai thác hê thống tính toán hiệu năng cao dựa trên công nghệ PARAM giải quyết các bài toán cỡ lớn. Giai đoạn thực hiện: 2009-2010.

Đề tài cấp Bộ: 12

1.       Huỳnh Thị Thanh Bình. Ứng dụng giải thuật gần đúng giải bài toán thiết kế mạng tối ưu. Giai đoạn thực hiện 1/2010-12/2011.

2.       Dư Thanh Bình. Hệ thống quản lý giám sát thiết bị di động trong quân sự sử dụng công nghệ GPS và GPRS. Giai đoạn thực hiện 2010-2011. Mã số đề tài: B2010 – 01 – 362.

3.       Nguyễn Hồng Quang. Hệ thống truy vấn thông tin từ nguồn dữ liệu tiếng nói tiếng Việt. Giai đoạn thực hiện 2010-2011. Mã số đề tài: B2010-01-363

4.       Trần Tuấn Vinh. Hệ thống giám sát và định vị trên nền tảng mạng GSM và 3G. Giai đoạn thực hiện 2010-2011. Mã số đề tài: B2010 – 01 – 360.

5.       Xây dựng thử nghiệm hệ thống phát hiện xâm nhập trái phép dựa trên bất thường. Chủ nhiệm đề tài:  TS. Nguyễn Linh Giang.

6.       Xây dựng ứng dụng giám sát phòng kỹ thuật mạng từ xa theo mô hình ứng dụng khắp nơi và di động. Chủ nhiệm đề tài:  TS. Hà Quốc Trung

7.       TS. Vũ Thị Hương Giang. Xây dựng thử nghiệm mô hình trang thông tin điện tử có tích hợp dịch vụ hỗ trợ người khiếm thị tiếp cận và sử dụng thông tin 2009 Mã số đề tài: ĐT-03-09-NCCD6.

8.       ThS. Nguyễn Thị Thu Trang. Các tiêu chuẩn thiết kế website dễ tiếp cận và phương pháp sử dụng thông tin “nói” hỗ trợ người khiếm thị Việt Nam tiếp cận, định hướng và khai thác thông tin trên website; ứng dụng vào triển khai trang thông tin điện tử dành cho người khiếm thị. Mã số đề tài: B2010–01–359.

9.       TS. Nguyễn Khanh Văn. Phân tích tự động lỗ hổng bảo mật Web và hỗ trợ ngăn chặn tấn công Mã số đề tài: B2010-01-361.

10.   Lê Thanh Hương , Xây dựng hệ thống thu thập và trích rút thông tin từ Internet. Đề tài cấp bộ. Giai đoạn thực hiện 2009-2010.

11.   Trần Đức Khánh , Xây dựng hệ thống thu thập, phân loại và tìm kiếm thông minh tài liệu tiếng Việt theo chủ đề chuyên sâu. Đề tài cấp bộ. Giai đoạn thực hiện 2010-2011.

12.   Nguyễn Hữu  Đức, Nghiên cứu công nghệ tính toán hiệu năng cao trên các hệ thống máy tính với bộ xử lý đồ họa nhiều lõi của nVidia. Đề tài cấp bộ. Giai đoạn thực hiện 2010-2011.

Đề tài cấp Trường: 08

1.       Đỗ Tuấn Anh. Mobile Banking và bảo mật trong giao dịch ngân hàng qua GPRS

2.       Hoàng Thị Hải Yến. Thuật toán Metaheuristic giải bài toán phủ đỉnh tối thiểu

3.       Nguyễn Duy Hiệp. Áp dụng thuật toán lai giải bài toán cây khung truyền thông tối ưu

4.       Vũ Tuấn Sơn. Xây dựng công cụ trực tuyến trợ giúp tổ chức hội nghị nghiên cứu khoa học.

5.       Phạm Văn Thuận. Tối ưu hóa giao thức định tuyến cho mạng cảm biến không dây năng lượng thấp. Giai đoạn thực hiện: năm 2010. Mã số đề tài: T2010-126.

6.       Cung cấp chất lượng dịch vụ cho mạng Wireless LAN IEEE802.11. Thời gian thực hiện tháng 1/2009 – 12/2009. Chủ nhiệm đề tài: TS. Ngô Quỳnh Thu.

7.       Xây dựng ứng dụng quản lý cấp giấy phép kinh doanh sử dụng chữ ký số có tích hợp xác thực sinh trắc”. Thời gian thực hiện tháng: 4/2010 đến 12/2010. Chủ nhiệm đề tài: KS. Nguyễn Văn Toàn

8.       Nguyễn Hồng Phương, Xây dựng và triển khai hệ quản trị nội dung website mở dành cho giảng viên. Đề tài cấp Trường. Giai đoạn thực hiện 2010.

Các đề tài nghiên cứu năm học 2008-2009

Đề tài NCKH cấp nhà nước

1. Đề tài KC.01.11/06-10. “Nghiên cứu xây dựng hệ thống kiểm soát truy cập mạng và an ninh thông tin dựa trên sinh trắc học sử dụng công nghệ nhúng”. Thời gian: 2008-2010. Chủ nhiệm đề tài:  PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan

2. Đề tài KC 01.05/06-10. “Nghiên cứu, phát triển các hệ thống thông tin phục vụ giáo dục và y tế cộng đồng”. Thời gian: 2007-2009. Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS  Đặng Văn Chuyết

Đề tài cấp Bộ

1. Đề tài B2008-01-221. “Xây dựng hệ thống tính toán tình nguyện an toàn và tin cậy”. Thời gian: 2008-2009. Chủ nhiệm đề tài: TS. Ngô Hồng Sơn

2. Đề tài cấp bộ “Xây dựng thử nghiệm hệ thống phát hiện xâm nhập trái phép dựa trên bất thường”. Thời gian: 2008-2009. Chủ nhiệm đề tài: TS. Nguyễn Linh Giang

3. Đề tài cấp bộ. “Xây dựng hệ thống thu thập và trích rút thông tin từ Internet”. Thời gian 2008-2009. Chủ nhiệm đề tài: TS Lê Thanh Hương

4. Đề tài Thành phố. “Hệ thống lưu trữ và kiểm soát tài liệu điện tử ứng dụng trong quản trị tri thức về khoa học và công nghệ”. Thời gian 2008-2009. Chủ nhiệm đề tài: PGS. TS Trần Đình Khang

5. Đề tài Thành phố. “Nghiên cứu khung ứng dụng dựa trên công nghệ hướng dịch vụ và triển khai trong quản lý mạng cáp thành phố Hà Nội”. Thời gian 2008-2009. Chủ nhiệm đề tài: PGS. TS Nguyễn Thanh Thủy

Các đề tài dự án hợp tác quốc  tế

1. Đề tài hợp tác với Viện nghiên cứu Châu Á (2005-2007): Xây dựng hệ nhận dạng người nói tiếng Việt và ứng dụng trong giám định âm thanh hình sự

Chủ trì : PGS. TS. Đặng Văn Chuyết

2. Dự án Hệ thống định vị toàn cầu Galileo - JEAGAL(Joint European-Asian education and application development program on GALileo) giai đoạn 2005 – 2007 hợp tác với Liên minh Châu Âu, tài trợ bởi Ủy ban Châu Âu EC.

Số hiệu : CN/ASIA-IT&C/007 (90685)

Dự án cấp Trường: Phòng HTQT

Viện CNTT-TT: PGS TS Nguyễn Thị Hoàng Lan

Đào tạo kiến thức về hệ thống định vị toàn cầu mới của Châu Âu Galileo và nghiên

cứu khả năng phát triển ứng dụng hệ thống định vị GPS Galileo tại các nước Châu Á và Việt Nam.

3. Dự án Progeny“Đào đào tạo về hệ thống vệ tinh dẫn đường định vị toàn cầu GNSS-GALILEO” , 2008-2009, hợp tác với Đại học Bách khoa Torino và Viện nghiên cứu cao cấp Mario Boella (Istituto Superiore ISMB), Torino, Italy.

4. Dự án AsiaLink về Logic tính toán và cơ sở logic của Tin học(Computational Logic and Logical Foundation of Computer Science), giai đoạn 2005-2007 hợp tác với Liên minh Châu Âu, tài trợ bởi EC.

Chủ trì : PGS. TS. Nguyễn Thanh Thủy

5. Đề tài hợp tác với Vương Quốc Bỉ - VLIR:BKGrid - an Open Source Platform for Grid and High Performance Computing, 2006-2007.

Chủ trì: TS. Tạ Tuấn Anh

6. Đề tài hợp tác với Vương Quốc Bỉ - VLIR NLI4DB- A Natural Language Interface for Querying Database and Automatically Generating Reports, 2006-2007.

Chủ trì: TS. Lê Thanh Hương

7. Đề tài KHCN cấp nhà nướctheo nghị định thư hợp tác với Malaysia về Hệ thống an ninh sinh trắc học Bio-PKI (Bio-PKI Based Information Security System), 2006-2008.

Chủ trì : PGS TS Nguyễn Thị Hoàng Lan

8. Đề tài hợp tác vớiCông ty Mitani 2003-2008

- Hê thống tìm kiếm trên Internet (2006): PGS. Huỳnh Quyết Thắng, PGS. Nguyễn Ngọc Bình, Ths. Lê Tấn Hùng

- Hệ thống khai phá thông tin doanh nghiệp dựa trên thông tin NameCard: TS. Cao Tuấn Dũng, PGS. Huỳnh Quyết Thắng, Ths. Lê Tấn Hùng (2007) (Bộ môn CNPM)

Các đề tài nghiên cứu khoa học đã nghiệm thu (6/2008)

Các đề tài nghiên cứu Khoa học cơ bản cấp Nhà nước

1.Nghiên cứu phát triển các kiến trúc và giải pháp điều khiển quản lý mạng thế hệ mới (NGN). Mã số: KHCB.2.014.06 (2006-2007)

Chủ trì: GS Nguyễn Thúc Hải

2.Nghiên cứu mã sinh trắc học và thẩm định xác thực sinh trắc học nhằm ứng dụng trong giao dịch điện tử. Mã số : KHCB.2.011.06 (2006-2007)

Chủ trì: PGS TS Nguyễn Thị Hoàng Lan

3.Đảm bảo an toàn an ninh trong mạng các hệ thống truyền thông đa phương tiện.

Mã số: KHCB.2.013.06 (2006-2007)

Chủ trì: TS Nguyễn Linh Giang

4.Các cơ cấu và kỹ thuật tiên tiến xây dựng và đảm bảo chất lượng phần mềm. Mã số: KHCB2.034.06 (2006-2007):

Chủ trì: TS Huỳnh Quyết Thắng

5.Nghiên cứu các kỹ thuật tính toán và ứng dụng. Mã số: KHCB 2.010.06. (2006-2007)

Chủ trì:  PGS TS Nguyễn Thanh Thủy

6.Nghiên cứu và ứng dụng logic mô tả trong xử lý tri thức và dữ liệu Mã số: KHCB 2.012.06. (2006-2007)

Chủ trì: PGS.TS. Trần Đình Khang

Các đề tài nghiên cứu Khoa học Công nghệ cấp Bộ

1.Hệ thống phân phối dữ liệu đa phương tiện an toàn cho lớp học trên mạng. Mã số: B2006-01-45 2006-2007

Chủ trì: TS Nguyễn Linh Giang

2.Xây dựng hệ hỏi đáp bằng ngôn ngữ tự nhiên đối với các cơ sở dữ liệu quan hệ 2006-2007

Chủ trì: TS Nguyễn Kim Anh

3.Xây dựng chương trình phần mềm sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để truy vấn cơ sở dữ liệu và tự động sinh báo cáo 2006-2007

Chủ trì: PGS.TS. Nguyễn Thanh Thuỷ

4.Nền tảng phần mềm mã nguồn mở cho người dùng đầu cuối. Mã số: B2007-01-139 2007-2008 Chủ trì: TS. Hà Quôc Trung

5.Hệ thống hỗ trợ giảng dạy và học tập trực tuyến ngành Công nghệ phần mềm. Mã số: B2007-01-140 2007-2008

Chủ trì: ThS. Vũ Đức Vượng

Thông tin bổ sung