DANH SÁCH ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU

Thành tựu công tác nghiên cứu khoa học công tác thể hiện trong nhiều đề tài KHCN cấp nhà nước, cấp bộ, đề tài hợp tác quốc tế đã nghiệm thu và các đề tài nghiên cứu cơ bản được đánh giá cao.

Các đề tài Khoa học Công nghệ cấp Nhà nước thuôc chương trình KC.01

STT

Tên đề tài

Thời gian

Chủ nhiệm đề tài

1

Nghiên cứu phát triển và ứng dụng các kỹ thuật tương tác người – máy tính và hệ thống tiên tiến. Mã số:  KC.01.09

2001-2004

GS.TS Nguyễn Thúc Hải

2

Nghiên cứu phát triển các hệ thống thông tin phục vụ đào tạo. Mã số: KC.01.05/06-10

2007-2009

PGS.TS Đặng Văn Chuyết

3

Nghiên cứu xây dựng hệ thống kiểm soát truy cập mạng và an ninh thông tin dựa trên sinh trắc học sử dụng công nghệ nhúng. Mã số: KC.01.11/06-10

2008-2010

PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan

Các đề tài nghiên cứu cơ bản cấp Nhà nước

STT

Tên đề tài

Thời gian

Chủ nhiệm đề tài

1

Nghiên cứu đánh giá hiệu năng mạng máy tính

2001-2003

2004-2005

GS.TS  Nguyễn Thúc Hải

2

Xử lý ảnh – âm thanh và truyền thông đa phương tiện. Mã số KHCB.21.01.01

2001-2003

 

PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan

3

Xử lý audio – video và truyền thông đa phương tiện. Mã số KHCB.21.01.04

2004-2005

PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan

4

Nghiên cứu phát triển các kiến trúc và giải pháp điều khiển quản lý mạng thế hệ mới (NGN). Mã số: KHCB.2.014.06

2006-2007

GS Nguyễn Thúc Hải

5

Nghiên cứu mã sinh trắc học và thẩm định xác thực sinh trắc học nhằm ứng dụng trong giao dịch điện tử. Mã số : KHCB.2.011.06

2006-2008

PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan

6

Đảm bảo an toàn an ninh trong mạng các hệ thống truyền thông đa phương tiện. Mã số: KHCB.2.013.06

2006-2008

TS Nguyễn Linh Giang

7

Thiết kế định tuyến và dự phòng cho mạng quang thế hệ mới. Đề tài NCCB tài trợ bởi quỹ Nafosted.

2009-2010

TS Trương Thị Diệu Linh

Các đề tài nghiên cứu KHCN hợp tác quốc tế

STT

Tên đề tài, dự án

Thời gian

Chủ trì đề tài / điều phối

1

Avanced Open Source Web Service Platform and Application in HUT (VLIR-HUT IUC/PJ3), hợp tác với Vương Quốc Bỉ

2004–2005

TS Phạm Huy Hoàng

2

Linux và phần mềm mã nguồn mở (AUF/ProgrammeTIC/Formation/C3LD/010), hợp tác với Tổ chức các Trường đại học thuộc cộng đồng Pháp ngữ AUF

2004–2006

PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan

3

Phát triển phần mềm trên nền công nghệ Web Services, hợp tác với Nhật.

2004-2006

TS Phạm Huy Hoàng

4

Xây dựng hệ nhận dạng người nói tiếng Việt bán tự động ứng dụng trong giám định âm thanh hình sự, hợp tác với Viện nghiên cứu Châu Á

2005-2007

PGS.TS Đặng Văn Chuyết

5

Hệ thống định vị toàn cầu Galileo, dự án JEAGAL (CN/ASIA-IT&C/007(90685), tài trợ bởi Ủy ban Châu Âu EC

2005–2007

PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan (phối hợp khoa ĐTVT)

6

Đề tài KHCN theo nghị định thư hợp tác với Malaysia : Hệ thống an ninh sinh trắc học BioPKI (BioPKI Based Information Security System)

2006-2008

PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan

7

Dự án SEAGAL: Xây dựng Trung tâm hợp tác quốc tế và phát triển vùng Đông Nam Á về hệ thống định vị dẫn đường toàn cầu GNSS-Galileo của Châu Âu, thuộc Chương trình khung số 7 (Framework Program 7-FP7) do Ủy ban  châu Âu tài EC tài trợ

2008-2009

PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan (phối hợp khoa ĐTVT)

 8

 Nghiên cứu phát triển mô hình mạng quang đô thị bền vững

 2012-2014

 TS. Ngô Hồng Sơn

Các đề tài nghiên cứu Khoa học Công nghệ cấp Bộ

  1

Nghiên cứu phương pháp thiết kế mạng cung cấp dịch vụ đa phương tiện trong các hệ thống E-learning. Mã số:B2004-28-127

2004-2005

TS. Đặng Văn Chuyết

  2

Hệ thống phần mềm giám sát phục vụ đào tạo trong môi trường mạng máy tính truyền thông đa phương tiện. Mã số: B2005–28–179.

2005-2006

PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan

  3

Hệ thống phân phối dữ liệu đa phương tiện an toàn cho lớp học trên mạng. Mã số: B2006-01-45

2006-2007

TS Nguyễn Linh Giang

  4

Nền tảng phần mềm mã nguồn mở cho người dùng đầu cuối. Mã số: B2007-01-139

2007-2008

TS. Hà Quốc Trung

 

  5

Xây dựng hệ thống tính toán tình nguyện an toàn và tin cậy  

2008-2009

TS. Ngô Hồng Sơn

  6

Xây dựng thử nghiệm hệ thống phát hiện xâm nhập trái phép dựa trên bất thường.

2009-2010

PGS.TS Nguyễn Linh Giang

  7

Xây dựng hệ thống giám sát khắp nơi và di động cho phòng kỹ thuật mạng

2010-2011

TS. Hà Quốc Trung

 

 8

Mạng cảm biến thông minh giám sát môi trường (ISNEM)

 2012-2014

 ThS. Bành Thị Quỳnh Mai

 9

Xây dựng ứng dụng giám sát phòng kỹ thuật mạng từ xa theo mô hình ứng dụng khắp nơi và di động.

 2012-2014

 PGS.TS. Hà Quốc Trung

 10

Nghiên cứu phát triển giải pháp tích hợp GPS / INS chặt và siêu chặt trong cấu trúc xử lý tín hiệu của bộ thu SDR GPS.

 2013-2015

 PGS.TS Nguyễn Thị Hoàng Lan

 

Thông tin bổ sung